Nghĩa tiếng Việt
- Công việc sáng tác về ban đêm, sự nghiên cứu học tập về ban đêm.danh từEN-VI Dict
- Tác phẩm công phu, sáng tác công phu.danh từEN-VI Dict
- Tác phẩm (có tính chất) thông thái rởm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her lucubration kept her awake all night.
-
His lucubration was careful and detailed.
-
The essay sounded like lucubration, not truth.