TanroDictionary Sổ từ

lucubration

/ˌluːkjəˈbreɪʃən/

Anh
0

lucubration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công việc sáng tác về ban đêm, sự nghiên cứu học tập về ban đêm; Tác phẩm công phu, sáng tác công phu; Tác phẩm (có tính chất) thông thái rởm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công việc sáng tác về ban đêm, sự nghiên cứu học tập về ban đêm.danh từEN-VI Dict
  2. Tác phẩm công phu, sáng tác công phu.danh từEN-VI Dict
  3. Tác phẩm (có tính chất) thông thái rởm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her lucubration kept her awake all night.

  2. His lucubration was careful and detailed.

  3. The essay sounded like lucubration, not truth.