TanroDictionary Sổ từ

luculent

/ˈluːkjələnt/

Anh
0

luculent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trong sáng, rõ ràng, minh bạch; Có sức thuyết phục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trong sáng, rõ ràng, minh bạch.tính từEN-VI Dict
  2. Có sức thuyết phục.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her luculent answer made the point clear.

  2. The teacher gave a luculent explanation.