Nghĩa tiếng Việt
- Trò chơi dùng súc sắc và thẻ đếm trên bàn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We played ludo after dinner with the family.
/ˈluːdəʊ/
ludo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trò chơi dùng súc sắc và thẻ đếm trên bàn.
We played ludo after dinner with the family.