Nghĩa tiếng Việt
- Giá để hành lý (trên xe lửa, xe đò).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The luggage-rack was full of bags.
/ˈləɡɪdʒˈræk/
luggage-rack là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giá để hành lý (trên xe lửa, xe đò).
The luggage-rack was full of bags.