Nghĩa tiếng Việt
- Âm ấm.tính từEN-VI Dict
- Lãnh đạm, thờ ơ.tính từEN-VI Dict
- Người lãnh đạm, người thờ ơ, người nhạt nhẽo, người hững hờ, người không sốt sắng, người thiếu nhiệt tình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tea was lukewarm and not hot enough.
-
The crowd gave a lukewarm response.
-
He sounded like a lukewarm on the project.