TanroDictionary Sổ từ

lukewarm

/ˌluːkˈwɔːm/

Anh Thông dụng
0

lukewarm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Âm ấm; Lãnh đạm, thờ ơ; Người lãnh đạm, người thờ ơ, người nhạt nhẽo, người hững hờ, người không sốt sắng, người thiếu nhiệt tình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Âm ấm.tính từEN-VI Dict
  2. Lãnh đạm, thờ ơ.tính từEN-VI Dict
  3. Người lãnh đạm, người thờ ơ, người nhạt nhẽo, người hững hờ, người không sốt sắng, người thiếu nhiệt tình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tea was lukewarm and not hot enough.

  2. The crowd gave a lukewarm response.

  3. He sounded like a lukewarm on the project.