TanroDictionary Sổ từ

lumbago

/lʌmˈbeɪɡəʊ/

Anh Thông dụng
0

lumbago là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Y chứng đau lưng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Y chứng đau lưng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His lumbago made it hard to sit.