Nghĩa tiếng Việt
- Gỗ xẻ, gỗ làm nhà.danh từEN-VI Dict
- Đồ kềnh càng; đồ bỏ đi; đồ tập tàng.danh từEN-VI Dict
- Đống lộn xộn.danh từEN-VI Dict
- Mỡ thừa (trong người).danh từEN-VI Dict
- Chất đống bề bộn, để ngổn ngang, để lộn xộn.động từEN-VI Dict
- Chứa chất (những cái vô ích).động từEN-VI Dict
- Mỹ đốn gỗ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We stacked the lumber beside the shed.
-
That old machine is just lumber now.
-
Her desk was covered with lumber.
-
He wants to lose some lumber.
-
Clothes lumbered across the bedroom floor.