Nghĩa tiếng Việt
- Người thợ đốn gỗ, thợ rừng.danh từEN-VI Dict
- Người buôn gỗ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A lumberjack cut wood all morning.
-
The lumberjack sold timber in town.
/ˈlʌmbədʒæk/
lumberjack là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thợ đốn gỗ, thợ rừng; Người buôn gỗ.
A lumberjack cut wood all morning.
The lumberjack sold timber in town.