Nghĩa tiếng Việt
- Áo mặc ngoài dài tận hông, cài khuy tới cổ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wore a warm lumber-jacket in winter.
/ˈləmbɜːˈdʒækət/
lumber-jacket là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Áo mặc ngoài dài tận hông, cài khuy tới cổ.
He wore a warm lumber-jacket in winter.