TanroDictionary Sổ từ

luminaire

/ˌluːməˈnɛr/

Anh
0

luminaire là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ đèn; Nguồn phát sáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ đèn.danh từEN-VI Dict
  2. Nguồn phát sáng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The luminaire lit the hallway.

  2. The lamp is a bright luminaire.