TanroDictionary Sổ từ

luminescence

/ˌluːmɪˈnesns/

Anh Thông dụng
0

luminescence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phát sáng, sự phát quang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phát sáng, sự phát quang.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stone showed a faint luminescence.