TanroDictionary Sổ từ

lumper

/ˈləmpɜː/

Anh
0

lumper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công nhân bốc dở ở bến tàu; Thầu khoán, người thầu lại; Người sắp xếp qua loa đại khái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công nhân bốc dở ở bến tàu.danh từEN-VI Dict
  2. Thầu khoán, người thầu lại.danh từEN-VI Dict
  3. Người sắp xếp qua loa đại khái.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lumper moved crates at the dock.

  2. The lumper hired extra workers for the job.

  3. He was a lumper who sorted papers badly.