TanroDictionary Sổ từ

lunary

/ˈluːnəriː/

Anh
0

lunary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây cải âm; Thuộc mặt trăng, trên mặt trăng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây cải âm.danh từEN-VI Dict
  2. Thuộc mặt trăng, trên mặt trăng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Lunary grows well in the shaded yard.

  2. The lunary glow made the path look silver.