Nghĩa tiếng Việt
- Người điên, người mất trí.danh từEN-VI Dict
- Điên cuồng, điên rồ, điên dại, mất trí.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lunatic shouted at the empty wall.
-
That was a lunatic decision.
/ˈluːnətɪk/
lunatic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người điên, người mất trí; Điên cuồng, điên rồ, điên dại, mất trí.
The lunatic shouted at the empty wall.
That was a lunatic decision.