TanroDictionary Sổ từ

lunette

/luːˈnɛt/

Anh
0

lunette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cửa nhỏ hình bán nguyệt (ở trần hoặc mái nhà); Lỗ máy chém (để kê đầu người bị xử tử vào); Công sự hình bán nguyệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cửa nhỏ hình bán nguyệt (ở trần hoặc mái nhà).danh từEN-VI Dict
  2. Lỗ máy chém (để kê đầu người bị xử tử vào).danh từEN-VI Dict
  3. Công sự hình bán nguyệt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small lunette let light into the attic.

  2. The prisoner stood beneath the lunette opening.

  3. Soldiers hid behind the lunette for cover.