TanroDictionary Sổ từ

lung lạc

Việt
0

lung lạc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho nao núng tinh thần, lay chuyển ý chí để chịu khuất phục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho nao núng tinh thần, lay chuyển ý chí để chịu khuất phục.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Không thể lung lạc tinh thần của các chiến sĩ yêu nước.