Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho nao núng tinh thần, lay chuyển ý chí để chịu khuất phục.động từWiktionary
Ví dụ
-
Không thể lung lạc tinh thần của các chiến sĩ yêu nước.
lung lạc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho nao núng tinh thần, lay chuyển ý chí để chịu khuất phục.
Không thể lung lạc tinh thần của các chiến sĩ yêu nước.