Nghĩa tiếng Việt
- Bắt đầu lỏng, không chặt.tính từ いWiktionary
- Rung chuyển và ngả nghiêng.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Răng lung lay.
-
Cái đinh lung lay.
-
Ý chí không lung lay.
lung lay là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bắt đầu lỏng, không chặt; Rung chuyển và ngả nghiêng.
Răng lung lay.
Cái đinh lung lay.
Ý chí không lung lay.