TanroDictionary Sổ từ

lung lay

Việt
0

lung lay là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bắt đầu lỏng, không chặt; Rung chuyển và ngả nghiêng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bắt đầu lỏng, không chặt.tính từ いWiktionary
  2. Rung chuyển và ngả nghiêng.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Răng lung lay.

  2. Cái đinh lung lay.

  3. Ý chí không lung lay.