TanroDictionary Sổ từ

lung tung

Việt
0

lung tung là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bừa bãi, không có thứ tự; Rối bời khắp mọi nơi; Tiếng trống nhỏ điểm liên hồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bừa bãi, không có thứ tự.advWiktionary
  2. Rối bời khắp mọi nơi.advWiktionary
  3. Tiếng trống nhỏ điểm liên hồi.advWiktionary

Ví dụ

  1. Sách vở để lung tung.

  2. Cướp bóc nổi lên lung tung trong vùng địch..

  3. Lung tung beng..