Nghĩa tiếng Việt
- Bừa bãi, không có thứ tự.advWiktionary
- Rối bời khắp mọi nơi.advWiktionary
- Tiếng trống nhỏ điểm liên hồi.advWiktionary
Ví dụ
-
Sách vở để lung tung.
-
Cướp bóc nổi lên lung tung trong vùng địch..
-
Lung tung beng..