Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc mặt trăng; mặt trời.tính từEN-VI Dict
- Thuộc về mặt trăng; mặt trời.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
A lunisolar calendar tracks both moon and sun.
/ˌluːnɪˈsoʊlɜː/
lunisolar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc mặt trăng; mặt trời; Thuộc về mặt trăng; mặt trời.
A lunisolar calendar tracks both moon and sun.