TanroDictionary Sổ từ

lunisolar

/ˌluːnɪˈsoʊlɜː/

Anh
0

lunisolar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc mặt trăng; mặt trời; Thuộc về mặt trăng; mặt trời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc mặt trăng; mặt trời.tính từEN-VI Dict
  2. Thuộc về mặt trăng; mặt trời.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. A lunisolar calendar tracks both moon and sun.