TanroDictionary Sổ từ

luny

/ˈluːni/

Anh
0

luny là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phát cuồng; Ngu xuẩn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phát cuồng.tính từEN-VI Dict
  2. Ngu xuẩn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He acted all luny after missing sleep.

  2. That was a luny idea for a test.