Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của lurchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old truck lurched forward suddenly.
/lˈɜːtʃt/
lurched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của lurch.
The old truck lurched forward suddenly.