Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ cắp, kẻ trộm.danh từEN-VI Dict
- Kẻ rình mò, mật thám, gián điệp.danh từEN-VI Dict
- Chó lớc (một giống chó săn lai giống).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lurcher stole coins from the table.
-
The lurcher watched us from the corner.
-
The lurcher chased the rabbit quickly.