Nghĩa tiếng Việt
- Ẩn náu, núp, lẩn trốn, trốn tránh, lẩn mặt; lủi.động từEN-VI Dict
- Sự lừa dối, sự đánh lừa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A cat can lurk quietly behind the curtains.
-
His smile hid a lurk of deceit.
/lɜːk/
lurk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ẩn náu, núp, lẩn trốn, trốn tránh, lẩn mặt; lủi; Sự lừa dối, sự đánh lừa.
A cat can lurk quietly behind the curtains.
His smile hid a lurk of deceit.