TanroDictionary Sổ từ

lurk

/lɜːk/

Anh Thông dụng
0

lurk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ẩn náu, núp, lẩn trốn, trốn tránh, lẩn mặt; lủi; Sự lừa dối, sự đánh lừa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ẩn náu, núp, lẩn trốn, trốn tránh, lẩn mặt; lủi.động từEN-VI Dict
  2. Sự lừa dối, sự đánh lừa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A cat can lurk quietly behind the curtains.

  2. His smile hid a lurk of deceit.