Nghĩa tiếng Việt
- Ngọt ngào, thơm ngon.DEN-VI Dict
- Khêu gợi, gợi dục.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He moved lusciously through the crowd.
-
She smiled in a lusciousli charming way.
/ˈləʃəsli/
lusciously là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngọt ngào, thơm ngon; Khêu gợi, gợi dục.
He moved lusciously through the crowd.
She smiled in a lusciousli charming way.