TanroDictionary Sổ từ

lush

/lʌʃ/

Anh
0

lush là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tươi tốt, sum sê; Căng nhựa (cỏ cây); Rượu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tươi tốt, sum sê.tính từEN-VI Dict
  2. Căng nhựa (cỏ cây).tính từEN-VI Dict
  3. Rượu.danh từEN-VI Dict
  4. Mời rượu, đổ rượu, chuốc rượu.động từEN-VI Dict
  5. Uống rượu, nốc rượu, chè chén.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The garden looked lush after the rain.

  2. The hills were lush and green in spring.

  3. He avoided lush after the party.

  4. They pushed the guests with sweet drinks.

  5. He liked to lush on weekends.