TanroDictionary Sổ từ

lushy

/ˈlʌʃi/

Anh
0

lushy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính dâm dật, tính dâm đãng, tính ham nhục dục, thú tính; Lòng tham, sự ham muốn, sự thèm khát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính dâm dật, tính dâm đãng, tính ham nhục dục, thú tính.danh từEN-VI Dict
  2. Lòng tham, sự ham muốn, sự thèm khát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His lushi behavior worried his close friends.

  2. His lushy for power was very obvious.

  3. Lushy of gold.

    Lòng tham vàng, lòng tham tiền bạc.

  4. Lushy of honours.

    Sự thèm khát danh vọng.