Nghĩa tiếng Việt
- Tính dâm dật, tính dâm đãng, tính ham nhục dục, thú tính.danh từEN-VI Dict
- Lòng tham, sự ham muốn, sự thèm khát.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His lushi behavior worried his close friends.
-
His lushy for power was very obvious.
-
Lushy of gold.
Lòng tham vàng, lòng tham tiền bạc.
-
Lushy of honours.
Sự thèm khát danh vọng.