TanroDictionary Sổ từ

lustre

/ˈlʌstər/

Anh Thông dụng
0

lustre là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lustrum; ánh sáng rực rỡ; vẻ rực rỡ huy hoàng, vẻ đẹp lộng lẫy; Nước bóng, nước láng (của tơ lụa, đồ sứ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lustrum.danh từEN-VI Dict
  2. ánh sáng rực rỡ; vẻ rực rỡ huy hoàng, vẻ đẹp lộng lẫy.danh từEN-VI Dict
  3. Nước bóng, nước láng (của tơ lụa, đồ sứ... ).danh từEN-VI Dict
  4. Đèn trần nhiều ngọn.danh từEN-VI Dict
  5. Sự vẻ vang, sự quang vinh, sự lừng lẫy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old custom ended after one lustre.

  2. Sunlight gave the lake a bright lustre.

  3. The polish restored the table's lustre.

  4. The lustre above the table glowed softly.

  5. His victory added new lustre to his career.