TanroDictionary Sổ từ

luxuriance

/lʌɡˈʒʊəriəns/

Anh
0

luxuriance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sum sê, sự um tùm (cây cối); Sự phong phú, sự phồn thịnh; Sự hoa mỹ (văn phong).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sum sê, sự um tùm (cây cối).danh từEN-VI Dict
  2. Sự phong phú, sự phồn thịnh.danh từEN-VI Dict
  3. Sự hoa mỹ (văn phong).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The garden showed luxuriance after the rain.

  2. The city enjoyed rare luxuriance this year.

  3. Her poem had a luxuriance of style.