TanroDictionary Sổ từ

luxuriate

/lʌɡˈʒʊərieɪt/

Anh Thông dụng
0

luxuriate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sống sung sướng, sống xa hoa; Hưởng, hưởng thụ, vui hưởng; đắm mình vào; thích, ham.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sống sung sướng, sống xa hoa.động từEN-VI Dict
  2. Hưởng, hưởng thụ, vui hưởng; đắm mình vào; thích, ham.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They luxuriate in their quiet garden.

  2. We like to luxuriate in the warm sun.

  3. to luxuriate in the warm spring sunshine

    tắm mình trong ánh nắng mùa xuân ấm áp

  4. to luxuriate in dreams

    chìm đắm trong mộng tưởng