Nghĩa tiếng Việt
- Sống sung sướng, sống xa hoa.động từEN-VI Dict
- Hưởng, hưởng thụ, vui hưởng; đắm mình vào; thích, ham.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They luxuriate in their quiet garden.
-
We like to luxuriate in the warm sun.
-
to luxuriate in the warm spring sunshine
tắm mình trong ánh nắng mùa xuân ấm áp
-
to luxuriate in dreams
chìm đắm trong mộng tưởng