Nghĩa tiếng Việt
- Lực ly tâm (nói tắt).tính từ いWiktionary
- Tính chất của luồng thần kinh đi từ trung khu ra các đầu mút.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Máy vắt ly tâm.
-
Thần kinh ly tâm.
ly tâm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lực ly tâm (nói tắt); Tính chất của luồng thần kinh đi từ trung khu ra các đầu mút.
Máy vắt ly tâm.
Thần kinh ly tâm.