Nghĩa tiếng Việt
- Vườn Ly-xi-um (ở A-ten, nơi A-ri-xtốt dạy học).danh từEN-VI Dict
- Nơi học tập (có giảng đường, thư viện... ).danh từEN-VI Dict
- Tổ chức truyền bá văn học nghệ thuật.danh từEN-VI Dict
- Trường trung học ở châu Âu (bao gồm nhiều bậc học nhưng thường là cấp 2, bậc THCS, tùy thuộc vào mỗi quốc gia)danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Students met at the lyceum after lunch.
-
The lyceum had a library and quiet rooms.
-
The lyceum hosted a small art talk.
-
He studies at a lyceum in town.