TanroDictionary Sổ từ

lyncean

/ˈlɪnsiːən/

Anh
0

lyncean là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mèo rừng linh; Tinh mắt (như mèo rừng linh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mèo rừng linh.tính từEN-VI Dict
  2. Tinh mắt (như mèo rừng linh).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lyncean cat moved silently through the grass.

  2. Her lyncean eyes spotted the bird far away.