Nghĩa tiếng Việt
- Thơ trữ tình, thể trữ tình.danh từEN-VI Dict
- Tình cảm cường điệu, tình cảm bốc đồng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His song showed gentle lyricism.
-
Her lyricism made the speech too dramatic.
/ˈlɪrɪsɪzəm/
lyricism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thơ trữ tình, thể trữ tình; Tình cảm cường điệu, tình cảm bốc đồng.
His song showed gentle lyricism.
Her lyricism made the speech too dramatic.