TanroDictionary Sổ từ

mài

Việt
0

mài là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Củ mài (nói tắt); Làm mòn để làm cho nhẵn, sắc hay có kích thước chính xác hơn bằng cách cho cọ xát với vật rất cứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Củ mài (nói tắt).danh từWiktionary
  2. Làm mòn để làm cho nhẵn, sắc hay có kích thước chính xác hơn bằng cách cho cọ xát với vật rất cứng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mài dao kéo.

  2. Mài sắn lấy bột.

  3. Mài mòn.

  4. Dao năng mài thì sắc (tục ngữ).