Nghĩa tiếng Việt
- . Củ mài (nói tắt).danh từWiktionary
- Làm mòn để làm cho nhẵn, sắc hay có kích thước chính xác hơn bằng cách cho cọ xát với vật rất cứng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mài dao kéo.
-
Mài sắn lấy bột.
-
Mài mòn.
-
Dao năng mài thì sắc (tục ngữ).