Từ tiếng Việt bắt đầu bằng “M”
1.696 từ, theo thứ tự chữ cái (không phân biệt dấu) · trang 1/12
- M Chữ số La Mã 1000. Xem Ⅿ, ⅿ.
- M-72 Tên gọi súng phóng lựu chống tăng của Mĩ dùng trong chiến tranh xâm l…
- mã Đồ bằng giấy cắt theo những thứ có thật để đốt cúng cho người chết, t…
- mà Hang ếch, hang của.
- mả Chỗ chôn người chết, được đắp cao.
- ma Người đã chết.
- má Mẹ.
- mạ Cây lúa non để cấy.
- mã bài Lúc có việc báo khẩn cấp, người ta cho cầm thẻ bài cưỡi ngựa đi rất n…
- ma bùn Bủn xỉn, bần tiện.
- mà cả Nài bớt giá một món hàng khi mua.
- ma cà bông Kẻ không nhà cửa, không nghề nghiệp, lang thang đây đó để kiếm ăn một…
- ma cà lồ Ma hút máu người, theo mê tín.
- ma cà rằng Loài quỷ hành vi giống dơi, chuyên hút máu bà đẻ ở Hưng Hóa, theo các…
- ma cà rồng Đồng nghĩa của ma cà lồ.
- ma càn sùng Loài quỷ hành vi giống dơi, chuyên hút máu bà đẻ ở Hưng Hóa, theo các…
- Ma Cao Một thành phố, một đặc khu hành chính, một bán đảo của Trung Quốc, gầ…
- mã cầu Môn cưỡi ngựa đánh cầu.
- ma chay Việc làm ma nói chung.
- mà chược Trò chơi dùng những quân bằng xương, bằng ngà hay bằng nhựa, có bốn n…
- ma cỏ Từ chỉ ma quỉ một cách khinh bỉ.
- ma cô Kẻ sống về nghề đi dẫn gái điếm cho khách làng chơi, trong xã hội cũ.
- Ma-coong Một tên gọi khác của dân tộc Bru-Vân Kiều.
- mạ crom Điện phân kết tủa kim loại crom lên một kim Loại khác.
- ma da Thứ ác thần ở dưới nước, chuyên kéo chân người bơi lội cho chết đuối,…
- má đào Má đỏ của người phụ nữ.
- mã đầu Bến tàu đỗ.
- ma-de Nguồn ánh sáng chuyển vận theo những nguyên tắc của thiết bị la-de, d…
- mã đề Loài cây thảo, lá mọc gần mặt đất hình móng ngựa, hạt dùng làm thuốc …
- mạ điện Phủ một lớp kim loại lên những đồ vật kim loại khác bằng phương pháp …
- Mã Dung Bậc thông nho đời Hán, nơi ngồi đọc sách thường mắc trướng đỏ.
- Mã Dương Tên núi ở xứ An Huy, mé núi có miếu thờ thần Mã Dương. Chính tại nơi …
- mã đương Tên núi hình con ngựa. Tại nơi ấy Vương Bột đời Đường gặp cơn gió thu…
- má đường Đàn bà đã ngoài 30 tuổi nhưng vẫn yêu trai trẻ.
- ma-dút Dầu đặc dùng làm nhiên liệu để chạy máy.
- ma gà Ma hiện thành hình con gà, thường làm cho người ta ốm đau, theo mê tí…
- mã gấm Y phục áo xiêm bằng gấm.
- ma-gi Thứ nước chấm làm bằng lông lợn, khô lạc hoặc vỏ đỗ.
- ma-giê Kim loại mềm, nhẹ, trắng như bạc, cháy với ngọn lửa rất chói, có thể …
- ma giới Âm ảnh.
- mã hiệu Ký hiệu quy ước cho từng sản phẩm công nghiệp.
- mã hóa Dùng một kí hiệu đặc biệt thay một hệ thống tín hiệu thường.
- má hồng Má đỏ.
- mạ kẽm là động từ diễn tả quá trình mạ kẽm
- mạ kền Phủ lên bề mặt vật liệu một lớp kim loại niken.
- ma két Ma-két.
- ma-két Mẫu vẽ đồ sẽ chế tạo, mô hình.
- mà lại Liên từ chỉ một ý trái ngược.
- Ma-lai-xi-a Quốc gia nằm tại phía nam của khu vực Đông Nam Á; thủ đô: Kuala Lumpu…
- Mã Lai–Đa Đảo Ngữ hệ trong đó có ngôn ngữ Gia-rai được sử dụng bởi các dân tộc sống…
- ma lem Kẻ bẩn thỉu quá.
- Mã Liềng Một tên gọi khác của dân tộc Chứt.
- mã lửa Nói gà trống có bộ lông đỏ và bóng.
- ma lực Sức mạnh khác thường làm cho người ta say mê.
- mã lực Đơn vị công suất cũ, xấp xỉ bằng 75 Ki-lô-gam mét trong một giây, tươ…
- ma mãnh Tinh ranh quỷ quái.
- má mày một từ để chỉ người mẹ nhưng cũng có thể dùng như một từ thô lỗ
- ma men . Rượu, ví như một con ma cám dỗ.
- mã não Đá quý có nhiều vân màu khác nhau, rất cứng, dùng làm đồ trang sức, l…
- mạ ngồi Mạ vừa nảy mầm.
- mã nguồn Mã có công dụng chính, thường được dùng trong máy tính để thi hành cá…
- Mã Nhật Tân Manhattan.
- ma-nhê-tô Máy phát điện một chiều kiểu nhỏ, chạy với nam châm vĩnh cửu, thường …
- ma-ni-ven Bộ phận dùng để quay máy bằng tay.
- má nó Thể hiện sự khó chịu, ức chế.
- má nuôi Như mẹ nuôi
- má phấn Từ dùng trong văn học xưa chỉ con gái trẻ đẹp.
- ma pháp Như ma thuật.
- ma pháp thiếu nữ Những thiếu nữ có năng lực siêu nhiên, chiến đấu chống lại quỷ dữ.
- mã phu Người trông nom ngựa.
- ma quái Như ma quỷ.
- ma quỉ Ma và quỷ.
- ma quỷ Ma và quỷ.
- ma-ra-tông Môn chạy thi dai sức trên đường trường.
- ma sát Tác dụng giữa hai bề mặt tiếp xúc với nhau và chuyển động so với nhau…
- mã số Ký hiệu bằng chữ số dùng trong một hệ thống sắp xếp, phân loại.
- ma tà Lính cảnh sát ở Nam-bộ trong thời Pháp thuộc.
- mã tấu Thứ dao dài to bản, có mũi nhọn và có chuôi, ngày xưa lính cưỡi ngựa …
- mả tàu Mả người Tiều Châu.
- mã thầy Thứ củ sản xuất ở Trung-quốc, có thể ăn sống, vị ngọt và mát.
- mà thôi Chỉ có thế, không hơn.
- ma thuật Sức mạnh thần bí của con người có thể tác động lên sự vật để tạo ra n…
- mã thượng Có tư thế hiên ngang.
- mã tiền Loài cây dùng chế thuốc xtơ-rích-nin, là một chất độc mạnh, có thể dù…
- mã tiên thảo Loài cây thảo, hoa tía họp thành một bông dài như roi ngựa, dùng làm …
- ma trắc Dùi cui.
- ma trận Bảng các số viết thành các hàng và các cột.
- ma trơi Ánh sáng do chất phốt-pho ở xương người hay xương vật tỏa ra, ban đêm…
- ma túy Tên gọi chung các loại chất kích thích, dùng nhiều thành nghiện như t…
- ma tuý Dạng viết khác của ma túy.
- mã vạch Những dấu sọc trắng đen chứa những thông tin được mã hoá bằng máy vi …
- mã vĩ Đuôi ngựa, lông đuôi ngựa.
- ma vương Chúa ma quỉ, theo mê tín.
- ma xó Ma thờ ở xó nhà.
- mác Binh khí cổ, lưỡi dài và sắc, có cán dài, có thể dùng để chém xa.
- mắc Cái dùng để treo các thứ khác vào, thường là dùng để mắc quần áo.
- mạc Phỏng theo bản chính mà viết lại hay vẽ lại.
- mặc Quần áo.
- mắc áo Đồ thường bằng gỗ dùng để treo áo, mũ.
- mặc cảm .
- mắc cạn Nói tàu, thuyền không đi được vì nước quá nông.
- mắc cỡ Như Xấu hổ.
- mắc cười Buồn cười.
- mắc đái Cảm thấy cần phải đi tiểu ngay.
- Mặc Địch Người nước Lỗ thời Chiến Quốc, là học giả chủ trương thuyết "Kiêm ái"…
- mặc định Được quy định sẵn, sẽ mặc nhiên được sử dụng khi không có sự can thiệ…
- mặc dù Tuy rằng.
- Mặc Dương Tức Mặc Địch. Xem Mặc Địch.
- Mạc Gia Tên thanh gươm quý được đúc cùng với thanh Can Tương. Xem Can Tương.
- mặc kệ Không thèm để ý đến.
- mắc kẹt Bị kẹp vào giữa, không hoạt động được.
- mặc khách Từ cũ chỉ văn nhân.
- mắc khén Loại cây thân gỗ có tên khoa học Zanthoxylum rhetsa hay còn gọi là có…
- mặc lòng Thỏa thích.
- mắc lừa Bị đánh lừa.
- mác-ma . Khối khoáng chất rất sánh ở một vùng lòng đất, tại đó, các nham nón…
- mắc míu Vướng víu.
- mắc mớ Liên quan đến.
- mắc mớp Bị lừa.
- mắc mứu Vướng mắc, chưa thông suốt trong suy nghĩ, tư tưởng.
- mắc mưu Bị lừa, bị trúng mưu kế
- mắc nghẽn Bị tắc, không đi được.
- mặc nhiên Do hiểu ngầm, không cần nói lên bằng lời mà thỏa thuận, đồng ý.
- mặc niệm Đứng im lặng để tưởng nhớ người đã mất.
- mắc nợ Bị nợ nần, bị vay nợ.
- mắc phải Chẳng may mà gặp.
- mặc sức P. Một cách hoàn toàn tuỳ thích, không bị ngăn trở, hạn chế.
- mặc thây như mặc kệ
- Mạc Tư Khoa Đồng nghĩa của Mát-xcơ-va.
- mặc xác như mặc kệ .
- mác-xít Thuộc về chủ nghĩa của Mác.
- mắc xương Hóc xương.
- mặc ý Tùy ý, tha hồ.
- macgarin Xem bơ thực vật
- mạch Đường ống dẫn máu trong cơ thể.
- mách Nói cho người khác biết điều cần thiết, có lợi cho họ.
- mách bảo Chỉ cho điều hay, điều cần.
- mạch điện Như mạch
- mạch dừng Đường khe trong vách.
- mạch lạc Quan hệ chặt chẽ giữa các bộ phận.
- mách lẻo là hành động thường xảy ra ở con nít.
- mạch lô Thủy thủ.
- mạch lươn Nhọt ở đầu trẻ con biểu hiện bằng những đường dài ở dưới da.
- mách mao Mách bảo.
- mạch máu Ống dẫn máu trong cơ thể động vật.
- mạch môn Cây thân cỏ, lá hẹp, dài, mép lá hơi có răng cưa, hoa nhỏ màu xanh la…
- mạch nha Hạt lúa mạch đã nảy mầm dùng để chế rượu bia.
- mách nước Bảo cách hành động sao cho đạt được kết quả tốt.
- mách qué Không nghiêm túc, không đứng đắn.
- mạch rẽ Mạch điện ở chỗ tách ra thành hai hay nhiều nhánh.