Nghĩa tiếng Việt
- Đặc tính của một giống người biểu hiện ở màu vàng, trắng, đen hay đỏ của da.danh từWiktionary
- Màu của toàn thân và nói riêng của da mặt, phản ánh chủ yếu tình trạng sức khỏe.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Coi trọng nhân phẩm của mọi người, không phân biệt màu da.
-
Thoắt trông lờn lợt màu da,.