TanroDictionary Sổ từ

màu da

Việt
0

màu da là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đặc tính của một giống người biểu hiện ở màu vàng, trắng, đen hay đỏ của da; Màu của toàn thân và nói riêng của da mặt, phản ánh chủ yếu tình trạng sức khỏe.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặc tính của một giống người biểu hiện ở màu vàng, trắng, đen hay đỏ của da.danh từWiktionary
  2. Màu của toàn thân và nói riêng của da mặt, phản ánh chủ yếu tình trạng sức khỏe.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Coi trọng nhân phẩm của mọi người, không phân biệt màu da.

  2. Thoắt trông lờn lợt màu da,.