TanroDictionary Sổ từ

mày đe

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mày nề.tính từ い
  2. (Paulus Của, 1895) Mày dày, không biết mắc cỡ.tính từ い
  3. (Paulus Của, 1895) Lì lợm, mặt chai mày đá, không biết xấu hổ.tính từ い

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép