Nghĩa tiếng Việt
- Mày nề.tính từ い
- (Paulus Của, 1895) Mày dày, không biết mắc cỡ.tính từ い
- (Paulus Của, 1895) Lì lợm, mặt chai mày đá, không biết xấu hổ.tính từ い
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép