TanroDictionary Sổ từ

mày mò

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tìm tòi một cách kiên nhẫn, tỉ mỉ.động từ

Ví dụ

  1. Mày mò mãi mới chữa được cái đồng hồ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép