Nghĩa tiếng Việt
- Nói cho người khác biết điều cần thiết, có lợi cho họ.động từWiktionary
- Nói cho người trên biết lỗi của người dưới (từ thường dùng trong trẻ em).động từWiktionary
Ví dụ
-
Mách cho bài thuốc hay.
-
Mách mối hàng.
-
Mách cô giáo.
-
Bị bạn đánh, chạy về mách mẹ.