TanroDictionary Sổ từ

mách

Việt
0

mách là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói cho người khác biết điều cần thiết, có lợi cho họ; Nói cho người trên biết lỗi của người dưới (từ thường dùng trong trẻ em).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói cho người khác biết điều cần thiết, có lợi cho họ.động từWiktionary
  2. Nói cho người trên biết lỗi của người dưới (từ thường dùng trong trẻ em).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mách cho bài thuốc hay.

  2. Mách mối hàng.

  3. Mách cô giáo.

  4. Bị bạn đánh, chạy về mách mẹ.