Nghĩa tiếng Việt
- Hả hê, được vừa lòng, như ý.tính từ い
Ví dụ
-
Con giỏi giang cha mẹ mát lòng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Con giỏi giang cha mẹ mát lòng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép