TanroDictionary Sổ từ

mát tay

Việt
0

mát tay là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chữa bệnh giỏi; Thấy êm dịu đi khi để tay vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chữa bệnh giỏi.tính từ いWiktionary
  2. Thấy êm dịu đi khi để tay vào.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Thầy lang mát tay.

  2. Thứ lụa này mát tay lắm.