Nghĩa tiếng Việt
- Chữa bệnh giỏi.tính từ いWiktionary
- Thấy êm dịu đi khi để tay vào.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thầy lang mát tay.
-
Thứ lụa này mát tay lắm.
mát tay là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chữa bệnh giỏi; Thấy êm dịu đi khi để tay vào.
Thầy lang mát tay.
Thứ lụa này mát tay lắm.