TanroDictionary Sổ từ

máu me

Việt
0

máu me là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Máu đổ ra, giây nhiều chỗ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máu đổ ra, giây nhiều chỗ.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Bị thương nặng máu me đầy người.