TanroDictionary Sổ từ

máy doa

Việt
0

máy doa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Máy cắt gọt kim loại để gia công các lỗ có sẵn bằng dụng cụ cắt quay tròn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy cắt gọt kim loại để gia công các lỗ có sẵn bằng dụng cụ cắt quay tròn.danh từWiktionary