TanroDictionary Sổ từ

máy in

Việt
0

máy in là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cái máy dùng để in sách báo và tài liệu thành nhiều bản. Nói cách khác là tự động viết chữ lên các từ giấy, báo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái máy dùng để in sách báo và tài liệu thành nhiều bản. Nói cách khác là tự động viết chữ lên các từ giấy, báo.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Thương lượng với nhà máy in để xuất bản một cuốn sách.