Nghĩa tiếng Việt
- Máy dùng để khoan lỗ.danh từ
Tiếng Nhật
- ドリルmũi khoan, máy khoan
Ví dụ
-
Máy khoan gỗ, máy khoan tường.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Máy khoan gỗ, máy khoan tường.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép