TanroDictionary Sổ từ

mâm

Việt
0

mâm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật phẳng, tròn, dùng để dọn thức ăn; Từng mâm thức ăn riêng lẻ; Vật tròn, phẳng, giống như chiếc mâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật phẳng, tròn, dùng để dọn thức ăn.danh từWiktionary
  2. Từng mâm thức ăn riêng lẻ.danh từWiktionary
  3. Vật tròn, phẳng, giống như chiếc mâm.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Mặt trăng rằm tròn như chiếc mâm.

  2. Bưng mâm ra ăn.

  3. Dọn hơn mười mâm.

  4. Một mâm xôi một con gà.

  5. Cứ sáu người một mâm.