Nghĩa tiếng Việt
- Vật phẳng, tròn, dùng để dọn thức ăn.danh từWiktionary
- Từng mâm thức ăn riêng lẻ.danh từWiktionary
- Vật tròn, phẳng, giống như chiếc mâm.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Mặt trăng rằm tròn như chiếc mâm.
-
Bưng mâm ra ăn.
-
Dọn hơn mười mâm.
-
Một mâm xôi một con gà.
-
Cứ sáu người một mâm.