TanroDictionary Sổ từ

mân mó

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sờ vào, thường để nghịch.động từ

Ví dụ

  1. Xin đừng mân mó nhựa ra tay (Hồ Xuân Hương)

  2. Chú mân mó vào mấy tạc đạn trên hông Linh[…]

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép