Nghĩa tiếng Việt
- Dùng một kí hiệu đặc biệt thay một hệ thống tín hiệu thường.động từ
Ví dụ
-
Dùng máy tính điện tử để mã hoá.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Dùng máy tính điện tử để mã hoá.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép