TanroDictionary Sổ từ

mã hóa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùng một kí hiệu đặc biệt thay một hệ thống tín hiệu thường.động từ

Ví dụ

  1. Dùng máy tính điện tử để mã hoá.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép