TanroDictionary Sổ từ

mã phu

Việt
0

mã phu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người trông nom ngựa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trông nom ngựa.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Hồi đó, ông ta là mã phu trong một gia đình quý phái.