TanroDictionary Sổ từ

mè nheo

Việt
0

mè nheo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Quấy nhiễu rầy rà và dai dẳng để đòi cái gì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quấy nhiễu rầy rà và dai dẳng để đòi cái gì.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mè nheo xin mẹ tiền mua kẹo.